Thông tin cần biết
Skip portletPortlet Menu
Nguồn: vnexpress.net
 
 
 
Khu công nghiệp Bắc Vinh, tỉnh Nghệ An
 
Khu công nghiệp Bắc Vinh, tỉnh Nghệ An (07/08/2015 07:58 AM)


Quy hoạch chi tiết (giai đoạn I) được Bộ Xây dựng phê duyệt tại Quyết định số 526/QĐ-BXD ngày 08/05/1999 và thành lập tại Quyết định số 1128/QĐ-TTg ngày 18/12/1998 của Thủ tướng Chính phủ.  



Công ty đầu tư phát triển Khu công nghiệp Bắc Vinh - Tổng công ty lắp máy Việt Nam (Lilama)

Địa chỉ: Số 01 – Đường Lê Doãn Nhã - Phường Trung Đô - Thành phố Vinh – Tỉnh Nghệ An

Điện thoại: 0383.852731;          Fax: 0383.852731

Địa điểm: Xã Hưng Đông, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An.

Diện tích quy hoạch: 60,16 ha

Tổng mức vốn đầu tư: 78,507 tỷ đồng

Thời gian hoạt động: 50 năm

 

 

Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Bắc Vinh 

 

1. Đặc điểm:

1.1. Đầu mối giao thông :

- Nằm trên các tuyến giao thông đường bộ như quốc lộ 1A; Quốc lộ 46 (đường Đặng Thai Mai).

- Cách trung tâm thành phố Vinh 4 km; cách sân bay Vinh 1,5 km; cách ga Vinh 3 km; cách cảng biển Cửa Lò 13 km.

1.2. Phân chia ngành nghề :

- Cụm các xí nghiệp công nhẹ, sạch được di chuyển từ trong khu vực nội thành phố Vinh đến như: nhà máy chế biến thực phẩm, nhà máy thức ăn gia súc, xí nghiệp may xuất khẩu và các xí nghiệp xây mới như xí nghiếp sản xuất bao bì xuất khẩu, xí nghiệp mỹ nghệ xuất khẩu.

- Cụm các xí nghiệp chuyển từ trong khu vực nội thành phố Vinh đến có nhu cầu phải xử lý một số chất thải độc hại theo quy định như xí nghiệp chế biến thực phẩm, hoá chất, cơ khí lắp ráp.

- Cụm các xí nghiệp công nghiệp cơ khí chế tạo, hoá chất, ván ép, bia, vật liệu xây dựng.

1.3. Hạ tầng kỹ thuật KCN :

- Hệ thống giao thông: Mạng đường nội bộ được tổ chức hình ô bàn cờ theo hai hệ trục dọc và ngang, khoảng cách trung bình giữa các tuyến 350 – 400 m, đã được Công ty hạ tầng đầu tư hoàn chỉnh, được đấu nối với Quốc lộ 46 (đường Đặng Thai Mai chạy qua KCN).

- Hệ thống thoát nước:

Nước mưa: Mạng lưới thoát nước mưa được tổ chức chảy riêng độc lập với nước thải, hướng thoát nước từ phía Đông sang Tây rồi chảy về phía Tây Bắc. Tại đây nước mưa được lắng lọc dầu mỡ trước khi chảy ra khỏi bờ rào thoát chung với nước thải đã làm sạch theo kênh dẫn ra sông Kẻ Gai.

Nước thải: Toàn bộ nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt được xử lý sơ bộ tại các nhà máy, xí nghiệp, tập trung theo đường cống Φ 300 – Φ 400 chảy về khu xử lý chung nằm ở cuối KCN để xử lý. Nước thải sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn QCVN 40: 2011/BTNMT được thoát ra khỏi KCN và theo mương dẫn ra sông Kẻ Gai. Hiện nay, Nhà máy xử lý nước thải, công suất 250 m3/ngđ đã đi vào hoạt động.

- Hệ thống cấp nước: Nguồn nước cấp cho KCN được lấy từ Nhà máy cấp nước Vinh công suất 60.000 m3/ngày. Mạng ống cấp nước trong KCN được thiết kế theo mạng vòng khép kín bằng đường ống gang Φ 150 - 300, trên mạng đường ống bố trí sẵn các T chờ để nối với các nhà máy, xí nghiệp.

- Hệ thống cấp điện: Từ trạm biến áp 110/35/10KV, công suất 2x25MVA, xây dựng trạm cắt 22 KV đầu nguồn, phân phối lên mạng đường dây 22 KV trong KCN, đã dẫn điện đến chân hàng rào các nhà máy, xí nghiệp.

- Thông tin liên lạc:  Hiện nay có 2 nhà cung cấp dịch vụ thông tin liên lạc trong khu công nghiệp là VNPT và Viettel, sử dụng mạng cáp bố trí dọc các trục đường để tất cả các nhà máy, xí nghiệp có thể đấu nối một cách thuận lợi nhất. Ngoài ra, ở đây nằm trong vùng phủ sóng đảm bảo nhu cầu thông tin liên lạc, dịch vụ internet...

- Các dịch vụ khác: KCN nằm trong thành phố Vinh tạo điều kiện thuận lợi trong tiếp cận các dịch vụ tài chính, ngân hàng, thương mại, vận tải, y tế, giáo dục, giải trí...


2. Giá thuê đất:  

Giá thuê đất đã có hạ tầng (chưa bao gồm VAT) từ năm 2015 trở đi

- Trả hàng năm: 20.000 đồng/m2/năm;

- Trả 5 năm/1 lần: 19.000 đồng/m2/năm;


3. Dịch vụ khác:

- Giá điện (chưa bao gồm 10% thuế GTGT)

+ Giờ cao điểm:            2.556 đồng/KWh

+ Giờ thấp điểm:             902 đồng/KWh

+ Giờ bình thường:       1.405 đồng/KWh

- Giá nước sạch: 10.380 đồng/m3 (chưa bao gồm 5% thuế GTGT)


4. Ưu đãi đầu tư:  

Ngoài các ưu đãi được hưởng theo Luật Đầu tư; Luật Doanh nghiêp, Luật thuế TNDN, Luật thuế XNK..., các dự án đầu tư vào khu công nghiệp Bắc Vinh còn được hưởng các ưu đãi của tỉnh Nghệ An ban hành theo Quyết định số 101/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007; Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 01/9/2009 của UBND tỉnh Nghệ An.


5. Danh mục dự án đầu tư vào Khu công nghiệp Bắc Vinh

  STT

Tên dự án

Công suất

Diện tích (m2)

Tổng mức đầu tư

01

Nhà máy chế biến gỗ xuất khẩu – Công ty TNHH XNK Hùng Hưng

5.000 m3/năm

29.982

7,4 tỷ đồng

02

Nhà máy SX cột điện BTLT và cấu kiện bê tông đúc sẵn – Công ty TNHH Khánh Vinh

20.000 cột/năm

25.137

0,78 triệu USD

03

Công ty CP may Minh Anh – Kim Liên

3 triệu SP/năm

15.181

20,0 tỷ đồng

04

Nhà máy gạch granite Trung Đô – Công ty CP Trung Đô

1,5 triệu m2/năm

 47.639

121,0 tỷ đồng

05

Nhà máy SX thuốc lá và bao bì – Công ty TNHH MTV Tân Khánh An

50 triệu SP/năm

19.875,6

42,0 tỷ đồng

06

Trạm chiết nạp gas – Công ty TNHH ĐT&PT Thăng Long

200 tấn/năm

3.184

2,666 tỷ đồng

07

Nhà máy SX phân bón Việt Xô – Công ty CP SXTMDV Vũ Huy

950 tấn/năm

4.366

14,287 tỷ đồng

08

Nhà máy ô tô Trường Sơn – Công ty CP ô tô Trường Sơn

3.500 xe/năm

48.571

83,472 tỷ đồng

09

Nhà máy SX dây cáp điện và ống nhựa – Công ty CP Sao Mai Việt Nam

260 kg/h cáp điện; 200 kg/h ống nhựa

10.027,4

16,25 tỷ đồng

10

Nhà máy SX thức ăn gia súc – Công ty TNHH TĂCN Golden Star

24.000 tấn/năm

21.688

1,7 triệu USD

11

Nhà máy SX bao bì lon nhôm 2 mảnh và bao bì carton – Công ty CP bao bì Sabeco Sông Lam

450 triệu lon/năm; 40 triệu thùng carton/năm

79.043,3

690,0 tỷ đồng

12

Nhà máy SX dây cáp điện và thiết bị điện dân dụng – Công ty TNHH Trường Giang A

1.800 tấn/năm dây cáp điện; 9.000 SP/năm thiết bị điện

16.648

52,82 tỷ đồng

13

Nhà máy SX đồ chơi trẻ em các loại – Công ty TNHH Matrix Vinh

150 triệu SP/năm

31.929

5,0 triệu USD

14

Dự án đầu tư và kinh doanh hạ tầng KCN Bắc Vinh – Công ty đầu tư và phát triển KCN Bắc Vinh

 

530.331,2

78,5 tỷ đồng

15

Nhà máy SX, gia công cơ khí, vật liệu và thiết bị điện – Công ty CP XDCN&TM Việt Hoàng

800 tấn/năm ống mã kẽm; 800 SP/năm thiết bị điện; 5.000 cột điện/năm

5.237,5

41,706 tỷ đồng

16

Trạm khí hóa than – Công ty CP Phát triển đầu tư và Xây dựng

4.300 m3/h

 

6,0 tỷ đồng

17

Hệ thống kho, bãi thương mại – Công ty CP ĐT&PT công thương Hoành Sơn

10.080 m2

21.741,2

29,803 tỷ đồng

18

Nhà máy in bao bì – Công ty TNHH TM in và SX bao bì Đại Toàn

100 tấn SP/năm

4.655,6

14,0 tỷ đồng

19

Kho nông, lâm sản, thực phẩm – Công ty CP đầu tư và xây dựng tổng hợp Huy Hùng

3.960 m2

9.375,4

12,881 tỷ đồng

20

Nhà máy may xuất khẩu 2 – Công ty CP Minh Trí Vinh

1,5 triệu SP/năm

8.783,1

13,745 tỷ đồng

21

Nhà máy may xuất khẩu 1– Công ty CP Minh Trí Vinh

1,8 triệu SP/năm

15.060

14,575 tỷ đồng

22

Xưởng gia công cơ khí và SX các SP nhựa – Công ty TNHH MTV SX&TM Quốc Trung

950 tấn SP/năm

5.114

14,575 tỷ đồng

 

 |  Đầu trang
 
 
 
 
 
Tin nóng
Skip portletPortlet Menu
 
 
 
 
 
Liên kết Website
Skip portletPortlet Menu
 
Ban Quản Lí Khu Kinh Tế Đông Nam